prayer

/ˈpreɚ/
danh từ
  • Kinh cầu nguyện, sự cầu kinh, sự cầu nguyện.
  • Số nhiều) lễ cầu kinh, lễ cầu nguyện.
  • Lời khẩn cầu, lời cầu xin; điều khẩn cầu, điều cầu xin.
  • Người cầu kinh, người cầu nguyện; người khẩn cầu, người cầu xin.
Danh từ
  1. (không đếm được) Thực hành giao tiếp với Chúa của một người, hoặc với một thực thể tâm linh nào đó.
    (uncountable) A practice of communicating with one's God, or with some spiritual entity.
    Through prayer I ask for God's guidance.
    Qua lời cầu nguyện, tôi cầu xin sự hướng dẫn của Chúa.
    Từ đồng nghĩa:orisonprecationbead
  2. (đếm được) Hành động cầu nguyện.
    (countable) An act of praying.
    Từ đồng nghĩa:orisonprecationbead
  3. Những từ ngữ hoặc phương pháp cụ thể được sử dụng để cầu nguyện.
    The specific words or methods used for praying.
    Christians recite the Lord's Prayer.
    Các Kitô hữu đọc Kinh Lạy Cha.
    Từ đồng nghĩa:orisonprecationbead
  4. Một cuộc họp được tổ chức với mục đích rõ ràng là cầu nguyện.
    A meeting held for the express purpose of praying.
    Grandpa never misses a chance to go to prayer.
    Ông nội không bao giờ bỏ lỡ cơ hội đi cầu nguyện.
    Từ đồng nghĩa:orisonprecationbead
🎬 Nghe “prayer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish