precipitate

/prɪˈsɪpəˌteɪt/
danh từ
  • Chất kết tủa, chất lắng.
  • Mưa, sương.
tính từ
  • Vội vàng, vội vã cuống cuồng, đâm sấp giập ngửa.
  • Hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ (người, hành động)[pri'sipiteit].
động từ
  • Lao xuống, quăng xuống, xô đẩy xuống, ném xuống.
  • Xô đẩy, dồn (ai vào cảnh hiểm nghèo, tai ách, bất hạnh... ).
  • Làm gấp, thúc giục, làm mau đến, làm sớm đến.
  • Làm kết tủa, làm lắng.
  • Làm ngưng (hơi nước thành giọt).
Động từ
  1. (thông tục) Làm việc gì đó xảy ra một cách đột ngột và nhanh chóng.
    (transitive) To make something happen suddenly and quickly.
    to precipitate a journey, or a conflict
    để kết thúc một cuộc hành trình, hoặc một cuộc xung đột
  2. (Động) Ném một vật hoặc một người từ độ cao lớn.
    (transitive) To throw an object or person from a great height.
    Từ đồng nghĩa:throwflingcastbungchuck
  3. (ngoại động) Đưa một cách bạo lực vào một trạng thái hoặc điều kiện nhất định.
    (transitive) To send violently into a certain state or condition.
    we were precipitated into a conflict
    chúng tôi đã bị cuốn vào một cuộc xung đột
    Từ đồng nghĩa:headlong
  4. (nội động) (hoá học) Chuyển từ dung dịch lỏng sang dạng rắn.
    (intransitive) (chemistry) To come out of a liquid solution into solid form.
    Adding the acid will cause the salt to precipitate.
    Thêm axit vào sẽ làm muối kết tủa.
    Từ đồng nghĩa:headlong
Tính từ
  1. đâm đầu vào; rơi dốc hoặc thẳng đứng.
    headlong; falling steeply or vertically.
    Từ đồng nghĩa:headlongprecipitantprecipitous
  2. Rất dốc; dốc đứng.
    Very steep; precipitous.
    Từ đồng nghĩa:brant
  3. Với một sự thúc đẩy vội vàng; vội vã; cứng đầu.
    With a hasty impulse; hurried; headstrong.
  4. Di chuyển với tốc độ quá nhanh hoặc vội vàng; quá vội vàng.
    Moving with excessive speed or haste; overly hasty.
    The king was too precipitate in declaring war.
    Nhà vua đã quá hấp tấp trong việc tuyên chiến.
Danh từ
  1. Một sản phẩm được tạo ra từ một quá trình, sự kiện hoặc một quá trình hành động.
    A product resulting from a process, event, or course of action.
  2. (Hóa học) Chất rắn thoát ra khỏi pha lỏng của dung dịch.
    (chemistry) A solid that exits the liquid phase of a solution.

Chưa có góp ý cho “precipitate”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “precipitate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish