prefix
/ˈpriːˌfɪks/danh từ
- Tiền tố.
- Từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, từ chỉ danh hiệu (để trước một danh từ riêng, ví dụ Dr, Sir).
động từ
- Đặt ở hàng trước, thêm vào đầu (coi như lời mở đầu... ).
- Lắp (một yếu tố vào đầu một từ khác) làm tiền tố.
🔗 Tra thêm tại
