pregnancy

/ˈprɛgnənsi/
danh từ
  • Sự có thai, sự có mang thai, sự có chửa.
  • Sự phong phú, sự dồi dào, sự giàu (trí tưởng tượng... ).
  • Tầm quan trọng lớn (vì kết quả, vì ảnh hưởng).
  • Tính hàm xúc, tính giàu ý (của từ... ).
Danh từ
  1. (đếm được) Tình trạng mang thai; một ví dụ về điều này
    (countable) The condition of being pregnant; an instance of this.
  2. Khoảng thời gian tình trạng này chiếm ưu thế.
    The period of time this condition prevails.
  3. (không đếm được) Sự tiến triển của các giai đoạn từ khi thụ thai đến khi sinh ra.
    (uncountable) The progression of stages from conception to birth.
🎬 Nghe “pregnancy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish