preliminary
/prɪˈlɪməˌneri/tính từ
- Mở đầu, mào đầu; sơ bộ, dự bị.
danh từ
- Số nhiều) công việc chuẩn bị, sự sắp đặt mở đầu; biện pháp sơ bộ.
- Điều khoản sơ bộ; cuộc đàm phán sơ bộ.
- Cuộc kiểm tra thi vào (trường học).
- Phần mở đầu, phần giới thiệu.
- Vòng đấu loại (xác định người vào chung kết).
🔗 Tra thêm tại
