premise
/ˈprɛməs/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- (triết học) tiền đề
- (số nhiều) những cái kể trên; (pháp lý) tài sản kể trên
- (số nhiều) sinh cơ, nhà cửa, vườn tược
- uống ngay tại chỗ trong cửa hàng (rượu...)
- say mèm, say bí tỉ, say khướt
- tống tiễn ai đi
ngoại động từ
- nói (cái gì) coi như tiền đề, viết (cái gì) coi như tiền đề; nói (cái gì) coi như mở đầu, viết (cái gì) coi như mở đầu; đặt thành tiền đề
🔗 Tra thêm tại
