preparation
/ˌprɛpəˈreɪʃən/danh từ
- Sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị.
- Số nhiều) các thứ sửa soạn, các thứ sắm sửa, các thứ chuẩn bị, các thứ dự bị.
- Sự soạn bài; bài soạn (của học sinh).
- Sự điều chế; sự pha chế (thuốc... ); sự làm, sự dọn, sự hầu (cơm, thức ăn); chất pha chế, thuốc pha chế; thức ăn được dọn.
Danh từ
- —(uncountable) The act of preparing or getting ready.I went over my notes in preparation for the exam.
- —(uncountable) The state of being prepared; readiness.
- —(countable) That which is prepared.
- —(Judaism) The day before the Sabbath or other Jewish feast-day.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “preparation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish