prescribed
/prɪˈskraɪb/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của prescribe
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của quy địnhsimple past and past participle of prescribe
Tính từ
- Về một thủ tục, được quy định ở mức độ chi tiết cao; được thiết lập theo một thủ tục hoặc bộ quy tắc nghiêm ngặt.Of a procedure, specified to a great degree of detail; established as following a strict procedure or set of rules.Short-term energy monitoring tuning follows a very prescribed procedure; building shell parameters are adjusted first, then HVAC efficiency.Việc điều chỉnh giám sát năng lượng ngắn hạn tuân theo một quy trình rất quy định; Các thông số vỏ tòa nhà được điều chỉnh trước tiên, sau đó mới đến hiệu suất HVAC.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “prescribed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish