present

/ˈprɛzn̩t/
tính từ
  • Có mặt, hiện diện.
  • Hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này.
  • Hiện tại.
  • Sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ.
danh từ
  • Hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ.
  • ; (đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này.
  • Thời hiện tại.
  • Quà biếu, đồ tặng, tặng phẩm.
  • Tư thế giơ súng ngắm.
  • Tư thế bồng súng chào.
động từ
  • Đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra.
  • Đưa, trình, nộp, dâng.
  • Bày tỏ, trình bày, biểu thị.
  • Trình diễn.
  • Trình diễn (một vở kịch); cho (diễn viên) ra mắt.
  • Giới thiệu (ai với ai); đưa (ai) vào yết kiến, đưa (ai) vào bệ kiến (vua... ).
  • Tiến cử (thầy tu với giám mục để cai quản xứ đạo).
  • Biếu tặng (ai cái gì).
  • Giơ (súng) ngắm.
  • Bồng (súng) chào.