preservation

/ˌprɛzɜrˈveɪʃən/
danh từ
  • Sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì.
  • Sự giữ để lâu (thức ăn, quả thịt... ) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu thành mứt... ).
  • Sự giữ cho khỏi phân hu.