preservation

/ˌprɛzɜrˈveɪʃən/
danh từ
  • Sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì.
  • Sự giữ để lâu (thức ăn, quả thịt... ) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu thành mứt... ).
  • Sự giữ cho khỏi phân hu.
Danh từ
  1. Hành vi bảo tồn; quan tâm bảo tồn; hành động bảo vệ khỏi sự tàn phá, mục nát hoặc bất kỳ bệnh tật nào.
    The act of preserving; care to preserve; act of keeping from destruction, decay or any ill.
  2. Trạng thái được bảo tồn, làm thế nào một cái gì đó đã tồn tại.
    The state of being preserved, how something has survived.
🎬 Nghe “preservation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish