press
/ˈprɛs/danh từ
- Sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn.
- Sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn.
- Sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật.
- Cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả (trong một trận đánh nhau).
- Cái ép; máy ép; máy nén bàn là.
- Máy in ((cũng) printing press); nhà máy in; thuật in; sự in.
- Báo chí.
- Tủ đóng vào tường; tủ đứng nhiều ngăn (để quần áo, sách vở... ).
- Sự căng hết.
- Sự bắt lính.
động từ
- Ép, nép, bóp, ấn.
- Là.
- Ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt.
- Thúc ép, thúc bách, dồn ép.
- Thúc giục, giục giã, khẩn khoản, nài ép (ai làm gì).
- Nhấn mạnh.
- Đè nặng.
- Ép, bóp, ấn.
- Xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy.
- Thúc giục, thúc ép, thúc bách.
- Hối hả, vội vã, tất bật.
- Bắt (lính); (nghĩa bóng) lấy, tước đoạt.
🔗 Tra thêm tại
