pressure

/ˈprɛʃɚ/
danh từ
  • Sức ép, áp lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất.
  • Sự đè nặng, sự ép buộc, sự thúc bách; cảnh quẩn bách.
  • Sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp.
  • Ứng suất.
Danh từ
  1. Một bức xúc; một lực tác dụng lên một bề mặt.
    A pressing; a force applied to a surface.
    Apply pressure to the wound to stop the bleeding.
    Áp lực lên vết thương để cầm máu.
    Từ đồng nghĩa:afflictiongrievancepress
  2. (vật lý) Lượng lực tác dụng lên một diện tích nhất định chia cho kích thước của diện tích đó; lực trên một đơn vị diện tích.
    (physics) The amount of force that is applied over a given area divided by the size of this area; force per unit area.
    Từ đồng nghĩa:afflictiongrievancepress
  3. Một lực hoặc xung lực tương phản dưới bất kỳ hình thức nào.
    A contrasting force or impulse of any kind.
    the pressure of poverty; the pressure of taxes; the pressure of motives on the mind; the pressure of civilization.
    áp lực của nghèo đói; áp lực về thuế; áp lực của động cơ lên ​​tâm trí; áp lực của nền văn minh.
    Từ đồng nghĩa:afflictiongrievancepress
  4. Đau khổ.
    Distress.
    She has felt pressure lately because her boss expects her to get the job done by the first.
    Gần đây cô ấy cảm thấy áp lực vì sếp mong đợi cô ấy sẽ hoàn thành công việc trước tiên.
    Từ đồng nghĩa:afflictiongrievancepress
Động từ
  1. (thông tục) Khuyến khích, dùng sức mạnh hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ.
    (transitive) To encourage or heavily exert force or influence.
    Do not let anyone pressure you into buying something you do not want.
    Đừng để bất cứ ai gây áp lực buộc bạn phải mua thứ mà bạn không muốn.
🎬 Nghe “pressure” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish