pretend

/prɪˈtɛnd/
động từ
  • Làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách.
  • Lấy cớ.
  • Có tham vọng, có kỳ vọng, có ý muốn; có ý dám (làm gì... ).
  • Giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách.
  • Đòi hỏi, yêu sách, yêu cầu, xin; cầu.
  • Tự phụ có, làm ra bộ có, lên mặt có.
Động từ
  1. (nội động từ hoặc với mệnh đề 'that' hoặc nguyên thể 'to') Nói hoặc cư xử để tạo ra vẻ ngoài giả tạo hoặc mô phỏng.
    (intransitive or with 'that' clause or 'to' infinitive) To speak or behave so as to give a false or simulated appearance.
    You don't have to pretend that the soup tastes fine.
    Bạn không cần phải giả vờ rằng món súp có vị ngon.
    Từ đồng nghĩa:make like
  2. (nội động từ với 'đến', chính thức, ban đầu là ngoại động từ) Đưa ra yêu sách (về khả năng, địa vị, lợi thế, v.v.).
    (intransitive with 'to', formal, originally transitive) To lay claim (to an ability, status, advantage, etc.).
    The family's exile was intended to stop them pretending to the throne.
    Việc gia đình bị lưu đày nhằm mục đích ngăn chặn họ giả vờ lên ngôi.
  3. (chuyển tiếp, lỗi thời) Giữ trước, hoặc đưa ra, như một tấm áo choàng hoặc ngụy trang cho cái gì khác; để trưng bày như một bức màn che giấu điều gì đó.
    (transitive, obsolete) To hold before, or put forward, as a cloak or disguise for something else; to exhibit as a veil for something hidden.
  4. (chuyển tiếp, lỗi thời) Có ý định; thiết kế, vẽ đồ thị; để cố gắng.
    (transitive, obsolete) To intend; to design, to plot; to attempt.
Tính từ
  1. Không thực sự là những gì nó được thể hiện; tưởng tượng, giả tạo.
    Not really what it is represented as being; imaginary, feigned.
    As children we used to go on "spying" missions around the neighbour's house, but it was all pretend.
    Khi còn nhỏ, chúng tôi thường đi làm nhiệm vụ "do thám" quanh nhà hàng xóm, nhưng tất cả chỉ là giả vờ.
    Từ đồng nghĩa:mimic
Danh từ
  1. (trẻ con, thân mật) Hành động tham gia vào trò chơi giả vờ.
    (childish, informal) The act of engaging in pretend play.
    We used to dress up in our grandparents' old clothes and play pretend.
    Chúng tôi thường mặc quần áo cũ của ông bà và chơi trò giả vờ.
🎬 Nghe “pretend” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish