pretty

/ˈprɪti/
tính từ
  • xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp
  • hay hay, thú vị, đẹp mắt
  • đẹp, hay, cừ, tốt...
  • (mỉa mai) hay gớm, hay ho gớm
  • (từ cổ,nghĩa cổ) lớn, kha khá
  • (từ cổ,nghĩa cổ) dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ
danh từ
  • my pretty con nhỏ của tôi, bé xinh của mẹ
  • (số nhiều) đồ xinh xắn, đồ trang hoàng xinh xinh
phó từ
  • khá, kha khá
  • hầu như, gần như
Tính từ
  1. Dễ chịu với thị giác hoặc các giác quan khác; hấp dẫn, đặc biệt là phụ nữ và trẻ em.
    Pleasant to the sight or other senses; attractive, especially of women or children.
    Từ đồng nghĩa:dainty
  2. Về đồ vật, vật: đẹp mắt, hấp dẫn.
    Of objects or things: nice-looking, appealing.
  3. (thường mang tính xúc phạm) Đẹp trai; chỉ hấp dẫn bề ngoài; ban đầu hấp dẫn nhưng ít nội dung; thấy nhỏ mọn.
    (often derogatory) Fine-looking; only superficially attractive; initially appealing but having little substance; see petty.
  4. (Anh, đôi khi mang tính xúc phạm) Effeminate.
    (UK, sometimes derogatory) Effeminate.
Trạng từ
  1. Hơi, khá, khá; đôi khi cũng (do giảm phân) rất.
    Somewhat, fairly, quite; sometimes also (by meiosis) very.
  2. (Phương ngữ) Đẹp một cách xinh đẹp.
    (dialect) Prettily, in a pretty manner.
Danh từ
  1. Một người xinh đẹp; một thuật ngữ xưng hô với một người đẹp.
    A pretty person; a term of address to a pretty person.
  2. Một cái gì đó đẹp đẽ.
    Something that is pretty.
    We'll stop at the knife store and look at the sharp pretties.
    Chúng ta sẽ dừng lại ở cửa hàng bán dao và ngắm nhìn những món đồ xinh xắn.
Động từ
  1. Để làm đẹp; làm đẹp
    To make pretty; to beautify
🎬 Nghe “pretty” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish