Từ Điển AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Cộng đồng
Tài liệu ▾
FAQ
Chúng tôi
Videos
Tài liệu free
Tin tức
Bảng giá
Đăng nhập
Đăng ký
Tra cứu
prevail
/prɪˈveɪl/
📚 Từ điển Anh-Việt
nội động từ
((thường) + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế
thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều
(+ on, upon) khiến, thuyết phục
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford