prevail

/prɪˈveɪl/
📚 Từ điển Anh-Việt
nội động từ
  • ((thường) + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế
  • thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều
  • (+ on, upon) khiến, thuyết phục