pride

/ˈpraɪd/
danh từ
  • Sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, tính tự cao, tính tự phụ, tính kiêu căng.
  • Lòng tự trọng; lòng tự hào về công việc của mình.
  • Độ đẹp nhất, độ rực rỡ nhất, độ chín muồi, độ phát triển nhất.
  • Tính hăng (ngựa).
  • Sự tráng lệ, sự huy hoàng, sự lộng lẫy.
  • Đàn, bầy.
động từ
  • Lấy làm kiêu hãnh (về cái gì...).
  • Lấy làm tự hào (về việc gì...).