pride
/ˈpraɪd/danh từ
- Sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, tính tự cao, tính tự phụ, tính kiêu căng.
- Lòng tự trọng; lòng tự hào về công việc của mình.
- Độ đẹp nhất, độ rực rỡ nhất, độ chín muồi, độ phát triển nhất.
- Tính hăng (ngựa).
- Sự tráng lệ, sự huy hoàng, sự lộng lẫy.
- Đàn, bầy.
động từ
- Lấy làm kiêu hãnh (về cái gì...).
- Lấy làm tự hào (về việc gì...).
🔗 Tra thêm tại
