primary

/ˈpraɪˌmɛri/
tính từ
  • Nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên.
  • Gốc, nguyên, căn bản.
  • Sơ đẳng, sơ cấp.
  • Chủ yếu, chính, bậc nhất.
  • (thuộc) đại cổ sinh.
danh từ
  • Điều đầu tiên.
  • Điều chính, điều chủ yếu, điều căn bản.
  • Màu gốc.
  • Hành tinh sơ cấp (hành tinh xoay quanh mặt trời).
  • Hội nghị tuyển lựa ứng cử viên.
  • Đại cổ sinh.