primary
/ˈpraɪˌmɛri/tính từ
- Nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên.
- Gốc, nguyên, căn bản.
- Sơ đẳng, sơ cấp.
- Chủ yếu, chính, bậc nhất.
- (thuộc) đại cổ sinh.
danh từ
- Điều đầu tiên.
- Điều chính, điều chủ yếu, điều căn bản.
- Màu gốc.
- Hành tinh sơ cấp (hành tinh xoay quanh mặt trời).
- Hội nghị tuyển lựa ứng cử viên.
- Đại cổ sinh.
🔗 Tra thêm tại
