primate
/ˈpraɪˌmeɪt/danh từ
- Động vật linh trưởng, động vật có tay.
- Tổng giám mục (Kitô giáo phương Tây).
Danh từ
- (động vật học) Một loài động vật có vú thuộc bộ Linh trưởng, bao gồm các loài vượn (bao gồm cả con người), khỉ, vượn cáo, khỉ lùn, cu li và thiên hà.(zoology) A mammal of the order Primates, comprising of apes (including humans), monkeys, lemurs, tarsiers, lorisids, and galagos.Primates range from lemurs to gorillas.Loài linh trưởng bao gồm từ vượn cáo đến khỉ đột.Từ đồng nghĩa:primate
- (thân mật) Một người hình người; vượn trong đó có con người.(informal) An anthropoid; ape including human.Từ đồng nghĩa:primate
- (Kitô giáo) Trong Giáo hội Công giáo, một tước hiệu hiếm hoi được phong tặng hoặc tuyên bố bởi các vị tổng giám mục nhất định, hoặc giám mục cấp cao nhất của một phạm vi hiện tại hoặc lịch sử, thường là chính trị.(Christianity) In the Catholic Church, a rare title conferred to or claimed by the sees of certain archbishops, or the highest-ranking bishop of a present or historical, usually political circumscription.The Archbishop of Quebec is the primate of Canada.Tổng giám mục Quebec là linh trưởng của Canada.Từ đồng nghĩa:primate
- (Kitô giáo) Trong Giáo hội Chính thống, giám mục chủ tọa của một khu vực hoặc khu vực pháp lý giáo hội. Thông thường, cụm từ linh trưởng đề cập đến cấp bậc đầu tiên của một nhà thờ Chính thống giáo tự trị hoặc tự trị. Ít thường xuyên hơn, nó được dùng để chỉ giám mục cầm quyền của tổng giáo phận hoặc giáo phận.(Christianity) In the Orthodox Church, the presiding bishop of an ecclesiastical jurisdiction or region. Usually, the expression primate refers to the first hierarch of an autocephalous or autonomous Orthodox church. Less often, it is used to refer to the ruling bishop of an archdiocese or diocese.Từ đồng nghĩa:primate
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “primate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish