prime
/praɪm/tính từ
- Đầu tiên.
- Chủ yếu, quan trọng nhất, hàng đầu.
- Tốt nhất, loại nhất; ưu tú, xuất sắc, hoàn hảo.
- Gốc, (thuộc) căn nguyên.
danh từ
- Thời kỳ đầu tiên, buổi sơ khai.
- Thời kỳ đẹp nhất, thời kỳ rực rỡ nhất, giai đoạn phát triển đầy đủ nhất.
- Buổi lễ đầu tiên (lúc 6 giờ sáng).
- Gốc đơn nguyên tố.
- Thế đầu (một thế đánh kiếm).
- Số nguyên tố.
động từ
- Mồi nước (vào bơm để cho chạy); bơm xăng vào cacbuaratơ.
- Cho ăn đầy, cho uống thoả thích.
- Chỉ dẫn; cung cấp tài liệu, bồi dưỡng (cho ai trước khi ra nói... ).
- Sơn lót (tấm gỗ).
- Nhồi thuốc nổ (vào súng).
🔗 Tra thêm tại
