prime
/praɪm/tính từ
- Đầu tiên.
- Chủ yếu, quan trọng nhất, hàng đầu.
- Tốt nhất, loại nhất; ưu tú, xuất sắc, hoàn hảo.
- Gốc, (thuộc) căn nguyên.
danh từ
- Thời kỳ đầu tiên, buổi sơ khai.
- Thời kỳ đẹp nhất, thời kỳ rực rỡ nhất, giai đoạn phát triển đầy đủ nhất.
- Buổi lễ đầu tiên (lúc 6 giờ sáng).
- Gốc đơn nguyên tố.
- Thế đầu (một thế đánh kiếm).
- Số nguyên tố.
động từ
- Mồi nước (vào bơm để cho chạy); bơm xăng vào cacbuaratơ.
- Cho ăn đầy, cho uống thoả thích.
- Chỉ dẫn; cung cấp tài liệu, bồi dưỡng (cho ai trước khi ra nói... ).
- Sơn lót (tấm gỗ).
- Nhồi thuốc nổ (vào súng).
Tính từ
- Đầu tiên về tầm quan trọng, mức độ hoặc cấp bậc.First in importance, degree, or rank.Our prime concern here is to keep the community safe.
- Đầu tiên về thời gian, thứ tự hoặc trình tự.First in time, order, or sequence.Both the English and French governments established prime meridians in their capitals.
- Đầu tiên là sự xuất sắc, chất lượng hoặc giá trị.First in excellence, quality, or value.This is a prime location for a bookstore.
- (toán học, lay) Có đúng hai thừa số nguyên: chính nó và đơn vị (1 trong trường hợp số nguyên).(mathematics, lay) Having exactly two integral factors: itself and unity (1 in the case of integers).Thirteen is a prime number.Từ đồng nghĩa:indivisible
Danh từ
- (lịch sử) Giờ đầu tiên của ánh sáng ban ngày; giờ kinh điển đầu tiên.(historical) The first hour of daylight; the first canonical hour.
- (Kitô giáo) Buổi lễ tôn giáo được ấn định vào giờ này.(Christianity) The religious service appointed to this hour.
- (lỗi thời) Sáng sớm nói chung.(obsolete) The early morning generally.
- (bây giờ hiếm) Giai đoạn đầu tiên của một cái gì đó.(now rare) The earliest stage of something.1645, Edmund Waller, “To a very young Lady” (earlier title: “To my young Lady Lucy Sidney”) in Poems, &c. Written upon Several Occasions, and to Several Persons, London: H. Herringman, 1686, p. 101, Hope waits upon the flowry prime,
Động từ
- (ngoại động) Đổ đầy hoặc chuẩn bị khoang của một cơ cấu cho công việc chính của nó.(transitive) To fill or prepare the chamber of a mechanism for its main work.You'll have to press this button twice to prime the fuel pump.
- (chuyển tiếp) Phủ một lớp sơn lót lên.(transitive) To apply a coat of primer paint to.I need to prime these handrails before we can apply the finish coat.
- (lỗi thời, nội động) Được đổi mới.(obsolete, intransitive) To be renewed.
- (nội động từ) Dùng làm mồi cho việc bắn súng.(intransitive) To serve as priming for the charge of a gun.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “prime” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish