prime

/praɪm/
tính từ
  • Đầu tiên.
  • Chủ yếu, quan trọng nhất, hàng đầu.
  • Tốt nhất, loại nhất; ưu tú, xuất sắc, hoàn hảo.
  • Gốc, (thuộc) căn nguyên.
danh từ
  • Thời kỳ đầu tiên, buổi sơ khai.
  • Thời kỳ đẹp nhất, thời kỳ rực rỡ nhất, giai đoạn phát triển đầy đủ nhất.
  • Buổi lễ đầu tiên (lúc 6 giờ sáng).
  • Gốc đơn nguyên tố.
  • Thế đầu (một thế đánh kiếm).
  • Số nguyên tố.
động từ
  • Mồi nước (vào bơm để cho chạy); bơm xăng vào cacbuaratơ.
  • Cho ăn đầy, cho uống thoả thích.
  • Chỉ dẫn; cung cấp tài liệu, bồi dưỡng (cho ai trước khi ra nói... ).
  • Sơn lót (tấm gỗ).
  • Nhồi thuốc nổ (vào súng).
Tính từ
  1. Đầu tiên về tầm quan trọng, mức độ hoặc cấp bậc.
    First in importance, degree, or rank.
    Our prime concern here is to keep the community safe.
  2. Đầu tiên về thời gian, thứ tự hoặc trình tự.
    First in time, order, or sequence.
    Both the English and French governments established prime meridians in their capitals.
    Từ đồng nghĩa:earliestfirstoriginal
  3. Đầu tiên là sự xuất sắc, chất lượng hoặc giá trị.
    First in excellence, quality, or value.
    This is a prime location for a bookstore.
    Từ đồng nghĩa:excellenttop quality
  4. (toán học, lay) Có đúng hai thừa số nguyên: chính nó và đơn vị (1 trong trường hợp số nguyên).
    (mathematics, lay) Having exactly two integral factors: itself and unity (1 in the case of integers).
    Thirteen is a prime number.
    Từ đồng nghĩa:indivisible
Danh từ
  1. (lịch sử) Giờ đầu tiên của ánh sáng ban ngày; giờ kinh điển đầu tiên.
    (historical) The first hour of daylight; the first canonical hour.
  2. (Kitô giáo) Buổi lễ tôn giáo được ấn định vào giờ này.
    (Christianity) The religious service appointed to this hour.
  3. (lỗi thời) Sáng sớm nói chung.
    (obsolete) The early morning generally.
  4. (bây giờ hiếm) Giai đoạn đầu tiên của một cái gì đó.
    (now rare) The earliest stage of something.
    1645, Edmund Waller, “To a very young Lady” (earlier title: “To my young Lady Lucy Sidney”) in Poems, &c. Written upon Several Occasions, and to Several Persons, London: H. Herringman, 1686, p. 101, Hope waits upon the flowry prime,
Động từ
  1. (ngoại động) Đổ đầy hoặc chuẩn bị khoang của một cơ cấu cho công việc chính của nó.
    (transitive) To fill or prepare the chamber of a mechanism for its main work.
    You'll have to press this button twice to prime the fuel pump.
    Từ đồng nghĩa:groundundercoat
  2. (chuyển tiếp) Phủ một lớp sơn lót lên.
    (transitive) To apply a coat of primer paint to.
    I need to prime these handrails before we can apply the finish coat.
    Từ đồng nghĩa:groundundercoat
  3. (lỗi thời, nội động) Được đổi mới.
    (obsolete, intransitive) To be renewed.
    Từ đồng nghĩa:groundundercoat
  4. (nội động từ) Dùng làm mồi cho việc bắn súng.
    (intransitive) To serve as priming for the charge of a gun.
    Từ đồng nghĩa:groundundercoat
🎬 Nghe “prime” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish