danh từ
- Chữ in.
- Sự in ra.
- Dấu in; vết; dấu.
- Ảnh in (ở bản khắc ra); ảnh chụp in ra.
- Vải hoa in.
- Tài liệu in; tờ báo tạp chí.
- Giấy in báo.
tính từ
- Bằng vải hoa in.
động từ
- In xuất bản, đăng báo, viết vào sách.
- In, in dấu, in vết (lên vật gì).
- Rửa, in (ảnh).
- Viết (chữ) theo lối chữ in.
- In hoa (vải).
- In, khắc (vào tâm trí).
🔗 Tra thêm tại
