prize
/praɪz/danh từ
- Giải thưởng, phần thưởng.
- Điều mong ước, ước vọng.
- Giải xổ số; số trúng.
- Được giải, chiếm giải.
- , (mỉa mai) đại hạng, cực.
- Chiến lợi phẩm (tàu bè, tài sản... ).
- Của trời ơi, của bắt được.
- Sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy).
- Đòn bẩy.
động từ
- Đánh giá cao, quý.
- Tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm.
- Nạy, bẩy lên.
🔗 Tra thêm tại
