prize

/praɪz/
danh từ
  • Giải thưởng, phần thưởng.
  • Điều mong ước, ước vọng.
  • Giải xổ số; số trúng.
  • Được giải, chiếm giải.
  • , (mỉa mai) đại hạng, cực.
  • Chiến lợi phẩm (tàu bè, tài sản... ).
  • Của trời ơi, của bắt được.
  • Sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy).
  • Đòn bẩy.
động từ
  • Đánh giá cao, quý.
  • Tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm.
  • Nạy, bẩy lên.