problem
/ˈprɑbləm/- bài toán; vấn đề
- p.s of allocation bài toán phân phối
- absorption p. bài toán hấp thu
- advertising p. bài toán quảng cáo
- assigument p. (toán kinh tế) bái toán phân phối
- ballot p. bài toán bỏ phiếu
- bargaining p. bài toán hợp đồng
- barrier p. bài toán màn chắn
- blending p. bài toán pha trộn
- bottle neck p. bài toán cổ chai
- boundary value p. bài toán biên trị, bài toán bờ
- brachistochrone p. bài toán đường đoản thời
🔗 Tra thêm tại
