process
/ˈprɔˌsɛs/danh từ
- Quá trình, sự tiến triển.
- Sự tiến hành.
- Phương pháp, cách thức (sản xuất, chế biến).
- Việc tố tụng; trát đòi, lệnh gọi của toà án.
- U lồi, bướu (ở cây cối, thân súc vật).
- Phép in ximili (in ảnh), phép in ảnh chấm.
động từ
- Xử lý, giải quyết.
- Chế biến gia công (theo một phương pháp).
- Kiện (ai).
- In ximili (ảnh, tranh).
- Diễu hành, đi thành đoàn, đi thành đám rước.
Danh từ
- Một chuỗi các sự kiện dẫn tới một kết quả hoặc sản phẩm.A series of events leading to a result or product.This product of last month's quality standards committee is quite good, even though the process was flawed.Sản phẩm này được hội đồng tiêu chuẩn chất lượng tháng trước đánh giá là khá tốt, mặc dù còn nhiều sai sót về quy trình.
- (sản xuất) Tập hợp các quy trình được sử dụng để sản xuất một sản phẩm, đặc biệt là trong ngành công nghiệp thực phẩm và hóa chất.(manufacturing) The set of procedures used in the manufacture of a product, especially in the food and chemical industries.1960, Mack Tyner, Process Engineering Calculations: Material and Energy Balances – Ordinarily a process plant will use a steam boiler to supply its process heat requirements and to drive a steam-turbine generator.1960, Mack Tyner, Tính toán kỹ thuật quy trình: Cân bằng vật liệu và năng lượng – Thông thường, một nhà máy quy trình sẽ sử dụng nồi hơi để cung cấp các yêu cầu về nhiệt cho quy trình và để vận hành máy phát tua bin hơi nước.
- Một đường đi hoặc sự nối tiếp các trạng thái mà hệ thống đi qua.A path or succession of states through which a system passes.
- (sinh học) Những phản ứng sinh lý liên tiếp nhằm giữ gìn hoặc phục hồi sức khỏe.(biology) Successive physiological responses to keep or restore health.
Động từ
- (ngoại động) Thực hiện một quá trình cụ thể trên một vật.(transitive) To perform a particular process on a thing.
- (chuyển tiếp) Để truy xuất, lưu trữ, phân loại, thao tác, truyền tải, v.v. (dữ liệu, tín hiệu, v.v.), đặc biệt là sử dụng các kỹ thuật máy tính.(transitive) To retrieve, store, classify, manipulate, transmit etc. (data, signals, etc.), especially using computer techniques.We have processed the data using our proven techniques, and have come to the following conclusions.Chúng tôi đã xử lý dữ liệu bằng các kỹ thuật đã được chứng minh của mình và đã đưa ra các kết luận sau.
- (chuyển tiếp, nghĩa bóng) Nghĩ về một mẩu thông tin hoặc một khái niệm để tiếp thu nó và có thể chấp nhận nó ở một trạng thái đã được sửa đổi.(transitive, figurative) To think about a piece of information, or a concept, in order to assimilate it, and perhaps accept it in a modified state.I didn't know she had a criminal record. That will take me a while to process.Tôi không biết cô ấy từng có tiền án. Điều đó sẽ khiến tôi mất một thời gian để xử lý.
- (chuyển tiếp, nhiếp ảnh, phim) Phát triển phim ảnh.(transitive, photography, film) To develop photographic film.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “process” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish