process
/ˈprɔˌsɛs/danh từ
- Quá trình, sự tiến triển.
- Sự tiến hành.
- Phương pháp, cách thức (sản xuất, chế biến).
- Việc tố tụng; trát đòi, lệnh gọi của toà án.
- U lồi, bướu (ở cây cối, thân súc vật).
- Phép in ximili (in ảnh), phép in ảnh chấm.
động từ
- Xử lý, giải quyết.
- Chế biến gia công (theo một phương pháp).
- Kiện (ai).
- In ximili (ảnh, tranh).
- Diễu hành, đi thành đoàn, đi thành đám rước.
🔗 Tra thêm tại
