procession
/prəˈsɛʃən/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- đám rước; cuộc diễu hành; đoàn diễu hành (người, xe, thuyền...)
- (nghĩa bóng) cuộc chạy đua không hào hứng
nội động từ
- đi thành đám rước, đi theo đám rước; diễu hành
ngoại động từ
- diễu hành dọc theo (đường phố)
🔗 Tra thêm tại
