profession

/prəˈfɛʃən/
danh từ
  • Nghề, nghề nghiệp.
  • Những người cùng nghề, những người trong nghề; ((sân khấu), (từ lóng)) đào kép.
  • Sự tuyên bố, sự công bố; sự bày tỏ; lời tuyên bố, lời công bố, lời bày tỏ.
  • Sự tuyên bố tin theo, sự tin theo (đạo... ); lời thề tin theo.
🎬 Nghe “profession” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish