professional
/prəˈfɛʃənl̟/tính từ
- (Thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp.
- Chuyên nghiệp.
danh từ
- Chuyên gia, người chuyên nghiệp.
- Đấu thủ nhà nghề.
Danh từ
- Một người thuộc về một nghề.A person who belongs to a profession.
- Một người kiếm sống từ một hoạt động cụ thể.A person who earns their living from a specified activity.
- (nghĩa bóng) Gái điếm.(euphemistic) A prostitute.There was this nice lady who flirted with me at the bar, but it turned out that she was a professional.Có một cô gái tốt bụng đã tán tỉnh tôi ở quán bar, nhưng hóa ra cô ấy là dân chuyên nghiệp.
- Một danh tiếng được biết đến bằng tên.A reputation known by name.
Tính từ
- Của, liên quan đến, hoặc phù hợp với các tiêu chuẩn (thường là cao) của một nghề nghiệp.Of, pertaining to, or in accordance with the (usually high) standards of a profession.
- Điều đó được thực hiện vì tiền, đặc biệt là để kiếm sống.That is carried out for money, especially as a livelihood.
- (bằng cách mở rộng) Chuyên gia.(by extension) Expert.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “professional” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish