professional

/prəˈfɛʃənl̟/
tính từ
  • (Thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp.
  • Chuyên nghiệp.
danh từ
  • Chuyên gia, người chuyên nghiệp.
  • Đấu thủ nhà nghề.
Danh từ
  1. Một người thuộc về một nghề.
    A person who belongs to a profession.
  2. Một người kiếm sống từ một hoạt động cụ thể.
    A person who earns their living from a specified activity.
  3. (nghĩa bóng) Gái điếm.
    (euphemistic) A prostitute.
    There was this nice lady who flirted with me at the bar, but it turned out that she was a professional.
    Có một cô gái tốt bụng đã tán tỉnh tôi ở quán bar, nhưng hóa ra cô ấy là dân chuyên nghiệp.
  4. Một danh tiếng được biết đến bằng tên.
    A reputation known by name.
Tính từ
  1. Của, liên quan đến, hoặc phù hợp với các tiêu chuẩn (thường là cao) của một nghề nghiệp.
    Of, pertaining to, or in accordance with the (usually high) standards of a profession.
  2. Điều đó được thực hiện vì tiền, đặc biệt là để kiếm sống.
    That is carried out for money, especially as a livelihood.
  3. (bằng cách mở rộng) Chuyên gia.
    (by extension) Expert.
🎬 Nghe “professional” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish