profile

/ˈproʊˌfaɪl/
danh từ
  • Nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng.
  • Sơ lược tiểu sử.
  • hồ sơ.
  • Mức độ mà một người hay một tổ chức thu hút sự chú ý của công chúng.
động từ
  • Về mặt nghiêng, trình bày mặt nghiêng, chụp mặt nghiêng.
Danh từ
  1. (đếm được) Hình dạng, góc nhìn hoặc cạnh ngoài cùng của một vật thể.
    (countable) The outermost shape, view, or edge of an object.
    His fingers traced the profile of the handle.
    Những ngón tay của anh lần theo hình dáng của tay cầm.
    Từ đồng nghĩa:contour
  2. (đếm được) Hình dạng, góc nhìn hoặc bóng của đầu một người từ một bên; một cái nhìn bên.
    (countable) The shape, view, or shadow of a person's head from the side; a side view.
    The brooch showed the profile of a Victorian woman.
    Chiếc trâm cài có hình dáng một người phụ nữ thời Victoria.
  3. (đếm được) Sự tóm tắt hoặc tập hợp thông tin, đặc biệt là về một người.
    (countable) A summary or collection of information, especially about a person.
    Law enforcement assembled a profile of the suspect.
    Cơ quan thực thi pháp luật đã thu thập hồ sơ của nghi phạm.
  4. (Internet, có thể đếm được) Một trang hoặc trường cụ thể trong đó người dùng có thể cung cấp nhiều loại thông tin cá nhân khác nhau trong phần mềm hoặc hệ thống Internet.
    (Internet, countable) A specific page or field in which users can provide various types of personal information in software or Internet systems.
    I just updated my Facebook profile to show I got engaged.
    Tôi vừa cập nhật hồ sơ Facebook của mình để thông báo rằng tôi đã đính hôn.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Để tạo một bản tóm tắt hoặc tập hợp thông tin về (một người, v.v.).
    (transitive) To create a summary or collection of information about (a person, etc.).
  2. Hành động dựa trên một bản tóm tắt như vậy, đặc biệt là bản tóm tắt rập khuôn; để tham gia lập hồ sơ.
    To act based on such a summary, especially one that is a stereotype; to engage in profiling.
  3. (thông tục) Vẽ theo hình chiếu hoặc phác thảo.
    (transitive) To draw in profile or outline.
  4. (chuyển tiếp, kỹ thuật) Tạo hình dạng xác định bằng cách đục, phay, v.v..
    (transitive, engineering) To give a definite form by chiselling, milling, etc.
🎬 Nghe “profile” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish