profile

/ˈproʊˌfaɪl/
danh từ
  • Nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng.
  • Sơ lược tiểu sử.
  • hồ sơ.
  • Mức độ mà một người hay một tổ chức thu hút sự chú ý của công chúng.
động từ
  • Về mặt nghiêng, trình bày mặt nghiêng, chụp mặt nghiêng.