profit

/ˈprɑːfət/
danh từ
  • Lợi, lợi ích, bổ ích.
  • Tiền lãi, lợi nhuận.
động từ
  • Làm lợi, mang lợi, có lợi.
  • Kiếm lợi, lợi dụng.
  • Có lợi, có ích.
Danh từ
  1. (kế toán, kinh tế) Tổng thu nhập hoặc dòng tiền trừ đi chi tiêu. Tiền hoặc lợi ích khác mà một tổ chức hoặc cá nhân phi chính phủ nhận được để đổi lấy sản phẩm và dịch vụ được bán với giá được quảng cáo.
    (accounting, economics) Total income or cash flow minus expenditures. The money or other benefit a non-governmental organization or individual receives in exchange for products and services sold at an advertised price.
    Let no man anticipate uncertain profits.
    Đừng ai đoán trước được những lợi nhuận không chắc chắn.
    Từ đồng nghĩa:gain
  2. (ghi ngày, văn học) Lợi ích, kết quả tích cực thu được.
    (dated, literary) Benefit, positive result obtained.
    Reading such an enlightening book on the subject was of much profit to his studies.
    Đọc một cuốn sách khai sáng như vậy về chủ đề này đã mang lại nhiều lợi ích cho việc nghiên cứu của anh ấy.
    Từ đồng nghĩa:gain
  3. (luật tài sản) Dấu chấm lửng của lợi nhuận à prendre.
    (property law) Ellipsis of profit à prendre.
    Từ đồng nghĩa:gain
Động từ
  1. (thông tục) Làm lợi ích cho (ai), có ích cho (ai).
    (transitive) To benefit (somebody), be of use to (somebody).
  2. (nội động từ) Được hưởng lợi, được lợi.
    (intransitive, construed with from) To benefit, gain.
  3. (nội động từ, hiểu từ) Lợi dụng, khai thác, sử dụng.
    (intransitive, construed with from) To take advantage of, exploit, use.
🎬 Nghe “profit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish