profound
/proʊˈfaʊnd/tính từ
- Sâu, sâu thẳm, thăm thẳm.
- Sâu xa, uyên thâm, thâm thuý.
- Say (giấc ngủ…).
- Rạp xuống, sát đất (cúi đầu chào).
- Sâu sắc, hết sức, hoàn toàn.
danh từ
- (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn…).
🔗 Tra thêm tại
