progress

/ˈprɑˌgrɛs/
danh từ
  • Sự tiến tới, sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển.
  • Sự tiến hành.
  • Cuộc kinh lý.
động từ
  • Tiến tới; tiến bộ; tiến triển, phát triển.
  • Tiến hành.
Danh từ
  1. Chuyển động hoặc thăng tiến thông qua một loạt sự kiện hoặc thời điểm; phát triển theo thời gian.
    Movement or advancement through a series of events, or points in time; development through time.
    Testing for the new antidote is currently in progress.
    Việc thử nghiệm loại thuốc giải độc mới hiện đang được tiến hành.
  2. Cụ thể là thăng tiến lên trạng thái cao hơn hoặc phát triển hơn; sự phát triển, tăng trưởng.
    Specifically, advancement to a higher or more developed state; development, growth.
    Science has made extraordinary progress in the last fifty years.
    Khoa học đã đạt được tiến bộ phi thường trong năm mươi năm qua.
  3. Chuyến đi chính thức của quốc vương hoặc nhân vật cấp cao khác; một cuộc hành trình trạng thái, một mạch.
    An official journey made by a monarch or other high personage; a state journey, a circuit.
  4. (hiện nay hiếm) Một cuộc hành trình phía trước; du lịch.
    (now rare) A journey forward; travel.
Động từ
  1. (nội động) Di chuyển, tiến về phía trước; để thăng tiến.
    (intransitive) To move, go, or proceed forward; to advance.
    Visitors progress through the museum at their own pace.
    Du khách tiến bộ qua bảo tàng theo tốc độ của riêng họ.
  2. (Nội động) Phát triển.
    (intransitive) To develop.
    Societies progress unevenly.
    Xã hội tiến bộ không đồng đều.
  3. (Động) Đẩy nhanh.
    (transitive) To expedite.
🎬 Nghe “progress” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish