project
/ˈprɑdʒɛkt/danh từ
- Kế hoạch, đề án, dự án.
- Công trình (nghiên cứu).
- Công cuộc lớn (đòi hỏi nhiều tiền, thiết bị, nhân lực).
- Khu vực quy hoạch làm khu dân cư thu nhập thấp.
động từ
- Phóng; chiếu ra.
- Chiếu.
- Dự phóng, dự đoán.
- Đặt kế hoạch, thảo kế hoạch, làm đề án.
- Dơ (tay) ra.
- Nhô ra, lồi ra.
- Diễn đạt rõ ý, diễn xuất rõ ý (làm cho người nghe, người xem nắm được ý mình).
🔗 Tra thêm tại
