project

/ˈprɑdʒɛkt/
danh từ
  • Kế hoạch, đề án, dự án.
  • Công trình (nghiên cứu).
  • Công cuộc lớn (đòi hỏi nhiều tiền, thiết bị, nhân lực).
  • Khu vực quy hoạch làm khu dân cư thu nhập thấp.
động từ
  • Phóng; chiếu ra.
  • Chiếu.
  • Dự phóng, dự đoán.
  • Đặt kế hoạch, thảo kế hoạch, làm đề án.
  • Dơ (tay) ra.
  • Nhô ra, lồi ra.
  • Diễn đạt rõ ý, diễn xuất rõ ý (làm cho người nghe, người xem nắm được ý mình).
Danh từ
  1. Một nỗ lực có kế hoạch, thường có mục tiêu cụ thể và được hoàn thành theo nhiều bước hoặc giai đoạn.
    A planned endeavor, usually with a specific goal and accomplished in several steps or stages.
    The proposal with China would involve a project to create artificial rain.
    Đề xuất với Trung Quốc sẽ liên quan đến dự án tạo mưa nhân tạo.
    Từ đồng nghĩa:planblueprintdesignplotproject
  2. (thường ở số nhiều, Mỹ) Một tòa nhà ở đô thị, dành cho người thu nhập thấp.
    (usually in the plural, US) An urban, low-income housing building.
    Projects like Pruitt-Igoe were considered irreparably dangerous and demolished.
    Các dự án như Pruitt-Igoe được coi là nguy hiểm không thể sửa chữa và bị phá bỏ.
    Từ đồng nghĩa:council estatescheme
  3. (ngày) Một kế hoạch nhàn rỗi; một thiết kế không thể thực hiện được
    (dated) An idle scheme; an impracticable design.
    a man given to projects
    một người đàn ông được trao cho các dự án
    Từ đồng nghĩa:Tower of Babel
  4. (Mỹ, thể thao) Một tân binh mà đội hy vọng sẽ cải thiện đáng kể nhờ huấn luyện; một cú sút xa, viên kim cương thô.
    (US, sports) A raw recruit who the team hopes will improve greatly with coaching; a long shot, diamond in the rough.
Động từ
  1. (nội động) Vượt ra ngoài một bề mặt.
    (intransitive) To extend beyond a surface.
    Từ đồng nghĩa:extendjutprotrudestick out
  2. (ngoại động) Đổ (hình ảnh hoặc bóng) lên một bề mặt; ném hoặc ném về phía trước; để bắn ra.
    (transitive) To cast (an image or shadow) upon a surface; to throw or cast forward; to shoot forth.
    Từ đồng nghĩa:castthrowbungchuckchunk
  3. (ngoại động) Kéo dài (phần nhô ra hoặc phần phụ) ra bên ngoài.
    (transitive) To extend (a protrusion or appendage) outward.
    Từ đồng nghĩa:extendjutjut outexsert
  4. (thông tục) Lập kế hoạch; để dự báo.
    (transitive) To make plans for; to forecast.
    The CEO is projecting the completion of the acquisition by April 2007.
    Giám đốc điều hành dự kiến sẽ hoàn tất việc mua lại vào tháng 4 năm 2007.
    Từ đồng nghĩa:forecastforeseeforetell
🎬 Nghe “project” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish