Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
promenade
/ˌprɑːməˈneɪd/
danh từ
Cuộc đi dạo, bách bộ.
# Đường dọc bờ biển (thường đường không có xe chạy, chỉ dành riệng cho người đi bộ).
động từ
Đi dạo chơi.
Đi dạo quanh (nơi nào); dẫn (người) đi dạo quanh.
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing