promote

/prəˈmoʊt/
động từ
  • Thăng chức, thăng cấp, đề bạt; cho lên lớp.
  • Làm tăng tiến, đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích.
  • Đề xướng, sáng lập.
  • Tích cực ủng hộ sự thông qua, vận động để thông qua (một đạo luật).
  • Quảng cáo bán (hàng, sản phẩm... ).
  • Nâng (quân tốt) thành quân đam (cờ đam).
  • , (từ lóng) dùng thủ đoạn tước đoạt (cái gì).
  • Xúc tiến (một phản ứng).