prompt

/ˈprɑːmpt/
động từ
  • Xúi giục; thúc giục; thúc đẩy.
  • Nhắc, gợi ý.
  • Gợi, gây (cảm hứng, ý nghĩ... ).
danh từ
  • Sự nhắc.
  • Lời nhắc.
  • Kỳ hạn trả tiền, kỳ hạn trả nợ.
tính từ
  • Mau lẹ, nhanh chóng; ngay, ngay tức thì, tức thời, kịp thời.
  • Sẵn sàng.