prompt

/ˈprɑːmpt/
động từ
  • Xúi giục; thúc giục; thúc đẩy.
  • Nhắc, gợi ý.
  • Gợi, gây (cảm hứng, ý nghĩ... ).
danh từ
  • Sự nhắc.
  • Lời nhắc.
  • Kỳ hạn trả tiền, kỳ hạn trả nợ.
tính từ
  • Mau lẹ, nhanh chóng; ngay, ngay tức thì, tức thời, kịp thời.
  • Sẵn sàng.
Tính từ
  1. Nhanh; hành động không chậm trễ.
    Quick; acting without delay.
    He was very prompt at getting a new job.
    Anh ấy rất nhanh chóng nhận được một công việc mới.
    Từ đồng nghĩa:hasty
  2. Đúng giờ; đúng giờ.
    On time; punctual.
    Be prompt for your appointment.
    Hãy nhanh chóng cho cuộc hẹn của bạn.
  3. (cổ) Sẵn sàng; sẵn sàng hành động.
    (archaic) Ready; willing to act.
    Từ đồng nghĩa:good to goyare
  4. (tài chính) Mặt trận: gần nhất hoặc gần nhất, trong giao dịch tương lai.
    (finance) Front: closest or nearest, in futures trading.
    Từ đồng nghĩa:promptfasthastynowon time
Danh từ
  1. Một lời nhắc nhở hoặc gợi ý.
    A reminder or cue.
  2. (kinh doanh, ngày) Một thời hạn nhất định để thanh toán tài khoản cho sản phẩm đã mua, giới hạn này thay đổi tùy theo hàng hóa khác nhau.
    (business, dated) A time limit given for payment of an account for produce purchased, this limit varying with different goods.
Động từ
  1. (ngoại động) Dẫn dắt (ai đó) về điều họ nên nói hoặc làm.
    (transitive) To lead (someone) toward what they should say or do.
    I prompted him to get a new job.
    Tôi đã giục anh ấy tìm một công việc mới.
  2. (ngoại động) Nói (điều gì đó) nhằm giúp đỡ hoặc khuyến khích ai đó nói.
    (transitive) To say (something) in order to help or encourage someone to speak.
    "How did you solve the issue then?" Jason prompted while staring at Lana.
    "Sau đó cậu giải quyết vấn đề như thế nào?" Jason nhắc nhở trong khi nhìn chằm chằm vào Lana.
  3. (chuyển tiếp, sân khấu và truyền hình) Thể hiện hoặc nói với (một diễn viên/người) những lời họ nên nói hoặc những hành động họ nên làm.
    (transitive, theater and television) To show or tell (an actor/person) the words they should be saying, or actions they should be doing.
    If he forgets his words I will prompt him.
    Nếu anh ấy quên lời tôi sẽ nhắc nhở anh ấy.
  4. (thông tục) Bắt đầu; gây ra hoặc dẫn tới.
    (transitive) To initiate; to cause or lead to.
🎬 Nghe “prompt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish