prompt
/ˈprɑːmpt/động từ
- Xúi giục; thúc giục; thúc đẩy.
- Nhắc, gợi ý.
- Gợi, gây (cảm hứng, ý nghĩ... ).
danh từ
- Sự nhắc.
- Lời nhắc.
- Kỳ hạn trả tiền, kỳ hạn trả nợ.
tính từ
- Mau lẹ, nhanh chóng; ngay, ngay tức thì, tức thời, kịp thời.
- Sẵn sàng.
🔗 Tra thêm tại
