proof
/ˈpruːf/danh từ
- Chứng, chứng cớ, bằng chứng.
- Sự chứng minh.
- Sự thử, sự thử thách.
- Sự thử súng, sự thử chất nổ; nơi thử súng, nơi thử chất nổ.
- Ống thử.
- Bản in thử.
- Tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất.
- (pháp lý) sự xét xử (của quan toà).
- Tính không xuyên qua được, tính chịu đựng.
tính từ
- Không xuyên qua, không ngấm; chịu đựng được, chống được, tránh được.
động từ
- Làm cho không xuyên qua được; làm cho (vải... ) không thấm nước.
🔗 Tra thêm tại
