prop
/ˈprɑːp/danh từ
- (từ lóng), (viết tắt) của proposition, mệnh đề.
- (từ lóng) (viết tắt) của propeller.
- , (từ lóng), (viết tắt) của property, đồ dùng sân khấu (trang trí, phục trang, dàn cảnh... ).
- Cái chống, nạng chống.
- Người chống đỡ, người đứng mũi chịu sào; cột trụ.
- Cẳng chân.
động từ
- Chống, chống đỡ; đỡ lên, đỡ dựng lên.
- (nghĩa bóng) làm chỗ dựa cho, chống đỡ cho, đứng mũi chịu sào cho, làm cột trụ cho (một tổ chức, một gia đình... ).
- Đứng sững lại (ngựa).
🔗 Tra thêm tại
