prop
/ˈprɑːp/danh từ
- (từ lóng), (viết tắt) của proposition, mệnh đề.
- (từ lóng) (viết tắt) của propeller.
- , (từ lóng), (viết tắt) của property, đồ dùng sân khấu (trang trí, phục trang, dàn cảnh... ).
- Cái chống, nạng chống.
- Người chống đỡ, người đứng mũi chịu sào; cột trụ.
- Cẳng chân.
động từ
- Chống, chống đỡ; đỡ lên, đỡ dựng lên.
- (nghĩa bóng) làm chỗ dựa cho, chống đỡ cho, đứng mũi chịu sào cho, làm cột trụ cho (một tổ chức, một gia đình... ).
- Đứng sững lại (ngựa).
Danh từ
- Một vật được đặt đối diện hoặc bên dưới một vật khác để hỗ trợ nó; bất cứ điều gì hỗ trợ.An object placed against or under another, to support it; anything that supports.They stuck a block of wood under it as a prop.Họ nhét một khối gỗ bên dưới nó làm chỗ dựa.
- (bóng bầu dục) Người chơi ở hai bên người móc câu trong một pha tranh bóng.(rugby) The player on either side of the hooker in a scrum.
- Bất kỳ vỏ sò nào trong trò chơi đạo cụ.Any of the seashells in the game of props.
- (sân khấu, phim) Đồ vật được đặt trên sân khấu hoặc bối cảnh để tạo ra một cảnh hoặc kịch bản trong đó diễn viên biểu diễn.(theater, film) An item placed on a stage or set to create a scene or scenario in which actors perform.They used the trophy as a prop in the movie.Họ đã sử dụng chiếc cúp làm chỗ dựa trong phim.
Động từ
- (ngoại động, đôi khi nghĩa bóng) Hỗ trợ hoặc củng cố cái gì đó.(transitive, sometimes figurative) To support or shore up something.Try using a phone book to prop up the table where the foot is missing.Hãy thử dùng danh bạ điện thoại để đỡ chiếc bàn ở chỗ bị thiếu chân.
- (nội động từ) Chơi bóng bầu dục ở tư thế chống đỡ.(intransitive) To play rugby in the prop position.
- (chuyển tiếp, thường với "lên" - xem chống đỡ) Để định vị bàn chân của (một người) khi ngồi, nằm hoặc ngả sao cho đầu gối được nâng cao hơn.(transitive, usually with "up" - see prop up) To position the feet of (a person) while sitting, lying down, or reclining so that the knees are elevated at a higher level.
- (nội động, Australia, New Zealand) Dừng lại đột ngột hoặc bất ngờ; bắt nguồn từ tình huống một con ngựa có thể đột ngột dừng lại theo ý mình, cắm móng trước xuống đất để tự chống đỡ khi chuyển động về phía trước, có khả năng khiến người cưỡi nó bị ngã.(intransitive, Australia, New Zealand) To stop suddenly or unexpectedly; derived from the situation where a horse might suddenly halt of its own accord, digging its front hooves into the ground to brace itself from forward movement, potentially unseating its rider.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “prop” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish