proper

/ˈprɑːpɚ/
tính từ
  • Đúng, thích đáng, thích hợp.
  • Đúng, đúng đắn, chính xác.
  • Đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân.
  • Riêng, riêng biệt.
  • Hoàn toàn, thực sự, đích đáng, ra trò.
  • Đúng đắn, đúng mực, hợp thức, hợp lệ, chỉnh.
  • Chính, đích.
  • Đẹp trai.
  • Có màu tự nhiên (ở huy chương, huy hiệu).