property

/ˈprɑːpɚti/
  • tính chất; thuộc tính; (toán kinh tế) tài sản; quyền sở hữu
  • absolute p. of a surface tính chất nội tại của một mặt
  • combinatorial p. (tô pô) tính chất tổ hợp
  • continuity p. tính chất liên tục
  • frontier p. tính chất biên
  • group p. tính chất nhóm
  • homotopy lifting p. tính chất nâng đồng luân
  • inducible p. tính chất quy nạp được
  • interpolation p. tính chất nội suy
  • local p. tính chất địa phương
  • metric p. tính chất mêtric
  • personal p. (toán kinh tế) động sản