proportion

/prəˈpoɚʃən/
danh từ
  • Sự cân xứng, sự cân đối.
  • Tỷ lệ.
  • Tỷ lệ thức.
  • Quy tắc tam xuất.
  • Phần.
  • Kích thước, tầm vóc.
động từ
  • Làm cân xứng, làm cân đối.
  • Chia thành phần.