prosecute

/ˈprɑːsɪˌkjuːt/
📚 Từ điển Anh-Việt
ngoại động từ
  • theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...); hành (nghề...)
  • (pháp lý) khởi tố, kiện