protect
/prəˈtɛkt/động từ
- Bảo vệ, bảo hộ, che chở.
- Bảo vệ (nền công nghiệp trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng nước ngoài).
- Lắp thiết bị bảo hộ lao động (cho máy để phòng tai nạn).
- Cung cấp tiền để thanh toán (hoá đơn, hối phiếu... ).
🔗 Tra thêm tại
