protect

/prəˈtɛkt/
động từ
  • Bảo vệ, bảo hộ, che chở.
  • Bảo vệ (nền công nghiệp trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng nước ngoài).
  • Lắp thiết bị bảo hộ lao động (cho máy để phòng tai nạn).
  • Cung cấp tiền để thanh toán (hoá đơn, hối phiếu... ).