protest

/prəˈtɛst/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị
  • (thương nghiệp) giấy chứng (để làm chứng người nợ không chịu nhận hoặc trả ngân phiếu)
  • sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết, lời xác nhận long trọng, lời cam đoan, lời quả quyết[prə'test]
ngoại động từ
  • long trọng, xác nhận, cam đoan, quả quyết
  • phản kháng, kháng nghị
nội động từ
  • ((thường) + against) phản kháng, phản đối, kháng nghị