proud

/praʊd/
tính từ
  • kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.
  • Tự hào; hãnh diện; đáng tự hào.
  • Tự trọng.
  • Lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ.
  • Tràn ngập, ngập lụt (sông, hồ... ).
  • Hãng (ngựa... ).
phó từ
  • Trọng vọng, trọng đãi.