provide

/prəˈvaɪd/
động từ
  • Chuẩn bị đầy đủ, dự phòng.
  • Cung cấp, chu cấp; lo cái ăn, cái mặc cho.
  • Lo liệu cho.
  • Cung cấp, kiếm cho.
  • Quy định.
  • ; (tôn giáo) (+ to) Chỉ định, bổ nhiệm (ai vào một thánh chức có lộc).