province

/ˈprɑvɪns/
danh từ
  • Tỉnh.
  • Địa phận, giáo khu (dưới quyền tổng giám mục).
  • (La-mã) lãnh thổ (người nước Y) dưới quyền cai trị của một thống đốc La-mã.
  • Cả nước trừ thủ đô.
  • Phạm vi, lĩnh vực (hoạt động... ).
  • Ngành (học... ).
Danh từ
  1. Một vùng trên trái đất hoặc một lục địa; một quận hoặc một quốc gia.
    A region of the earth or of a continent; a district or country.
    Từ đồng nghĩa:circuittaodaoroutelu
  2. Một phân khu hành chính của một số quốc gia, bao gồm Canada và Trung Quốc.
    An administrative subdivision of certain countries, including Canada and China.
    Từ đồng nghĩa:circuittaodaoroutelu
  3. (lịch sử, La Mã cổ đại, Đế chế La Mã) Một khu vực bên ngoài nước Ý được quản lý bởi một thống đốc hoặc tỉnh trưởng La Mã.
    (historical, Ancient Rome, Roman Empire) An area outside Italy which is administered by a Roman governor or prefect.
    Từ đồng nghĩa:eparchy
  4. (Kitô giáo) Một khu vực thuộc thẩm quyền của một tổng giám mục, thường bao gồm một số giáo phận lân cận.
    (Christianity) An area under the jurisdiction of an archbishop, typically comprising a number of adjacent dioceses.
    Từ đồng nghĩa:circuittaodaoroutelu
🎬 Nghe “province” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish