provincial

/prəˈvɪnʃəl/
tính từ
  • Tỉnh.
  • Có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ (đối với thủ đô).
  • Thịnh hành ở tỉnh lẻ.
danh từ
  • Người tỉnh lẻ; anh chàng quê kệch.
  • Trưởng địa phận.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến một tỉnh.
    Of or pertaining to a province.
    a provincial government
    chính quyền cấp tỉnh
  2. Thành lập một tỉnh.
    Constituting a province.
  3. Thể hiện đường lối, phong tục của một tỉnh; đặc điểm cư dân của một tỉnh.
    Exhibiting the ways or manners of a province; characteristic of the inhabitants of a province.
  4. Không mang tính quốc tế; hạn chế về tầm nhìn; chật hẹp; phi tự do.
    Not cosmopolitan; limited in outlook; narrow; illiberal.
Danh từ
  1. Người thuộc tỉnh; một người tỉnh lẻ.
    A person belonging to a province; one who is provincial.
  2. (Công giáo La Mã) Một bề trên tu viện, dưới quyền tổng quyền của mình, có quyền chỉ đạo tất cả các tu viện của cùng một huynh đệ đoàn trong một quận nhất định, được gọi là tỉnh của dòng.
    (Roman Catholicism) A monastic superior, who, under the general of his order, has the direction of all the religious houses of the same fraternity in a given district, called a province of the order.
  3. (lỗi thời) Hiến pháp do người đứng đầu một tỉnh giáo hội ban hành.
    (obsolete) A constitution issued by the head of an ecclesiastical province.
  4. Một gã quê mùa.
    A country bumpkin.
🎬 Nghe “provincial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish