pulp
/ˈpʌlp/danh từ
- Cơm thịt (trái cây).
- Tuỷ (răng).
- Lõi cây.
- Cục bột nhão, cục bùn nhão.
- Bột giấy.
- Quặng nghiền nhỏ nhào với nước.
- Tạp chí giật gân (thường in bằng giấy xấu).
động từ
- Nghiền nhão ra.
- Lấy phần ruột, xay vỏ (cà phê...).
- Nhão bét ra.
🔗 Tra thêm tại
