pump
/pəmp/danh từ
- Giày nhảy (khiêu vũ).
- Cái bơm, máy bơm.
- Sự bơm; cú bơm.
- Mưu toan dò hỏi bí mật (của ai... ); mưu toan moi tin tức (của ai); người có tài dò hỏi bí mật, người có tài moi tin tức.
động từ
- Bơm.
- Tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa... ).
- Dò hỏi, moi (tin tức, bí mật... ); moi tin tức ở (ai).
- Động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi.
- Bơm, điều khiển máy bơm.
- Lên lên xuống xuống mau (phong vũ biểu).
🔗 Tra thêm tại
