pump

/pəmp/
danh từ
  • Giày nhảy (khiêu vũ).
  • Cái bơm, máy bơm.
  • Sự bơm; cú bơm.
  • Mưu toan dò hỏi bí mật (của ai... ); mưu toan moi tin tức (của ai); người có tài dò hỏi bí mật, người có tài moi tin tức.
động từ
  • Bơm.
  • Tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa... ).
  • Dò hỏi, moi (tin tức, bí mật... ); moi tin tức ở (ai).
  • Động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi.
  • Bơm, điều khiển máy bơm.
  • Lên lên xuống xuống mau (phong vũ biểu).