pump
/pəmp/danh từ
- Giày nhảy (khiêu vũ).
- Cái bơm, máy bơm.
- Sự bơm; cú bơm.
- Mưu toan dò hỏi bí mật (của ai... ); mưu toan moi tin tức (của ai); người có tài dò hỏi bí mật, người có tài moi tin tức.
động từ
- Bơm.
- Tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa... ).
- Dò hỏi, moi (tin tức, bí mật... ); moi tin tức ở (ai).
- Động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi.
- Bơm, điều khiển máy bơm.
- Lên lên xuống xuống mau (phong vũ biểu).
Danh từ
- Một thiết bị để di chuyển hoặc nén chất lỏng hoặc chất khí.A device for moving or compressing a liquid or gas.This pump can deliver 100 gallons of water per minute.Máy bơm này có thể cung cấp 100 gallon nước mỗi phút.
- Một ví dụ về hoạt động của máy bơm; một hành trình của máy bơm; bất kỳ hành động nào tương tự như bơmAn instance of the action of a pump; one stroke of a pump; any action similar to pumpingIt takes thirty pumps to get 10 litres; he did 50 pumps of the weights.Phải mất ba mươi máy bơm để có được 10 lít; anh ấy đã thực hiện 50 lần đẩy tạ.
- Thiết bị phân phối chất lỏng hoặc khí để bán, đặc biệt là nhiên liệu; một máy bơm khí.A device for dispensing liquid or gas to be sold, particularly fuel; a gas pump.This pump is out of order, but you can gas up at the next one.Máy bơm này không hoạt động nhưng bạn có thể đổ xăng ở máy tiếp theo.
- (thể hình, leo núi) Sưng cơ do lưu lượng máu tăng lên sau khi tập tạ cường độ cao.(bodybuilding, climbing) A swelling of the muscles caused by increased blood flow following high intensity weightlifting.
Động từ
- (transitive, intransitive) Dùng bơm; để di chuyển (nước hoặc chất lỏng khác) bằng máy bơm.(transitive, intransitive) To use a pump; to move (water or other liquid) by means of a pump.I've been pumping for over a minute but the water isn't coming through.Tôi đã bơm được hơn một phút nhưng nước không chảy qua.
- (ngoại động) Tiêm hoặc đổ (cái gì đó) vào ai đó hoặc cái gì đó theo cách tương tự như một cái bơm.(transitive) To inject or pour (something) into someone or something in a manner similar to a pump.
- (lỗi thời) Đặt (một người hoặc một bộ phận cơ thể) dưới dòng nước từ máy bơm, như một hình phạt hoặc một hình thức điều trị y tế; để buộc một máy bơm nước vào hoặc trên một ai đó.(obsolete) To put (a person or part of the body) under a stream of water from a pump, as a punishment or as a form of medical treatment; to force a pump of water upon or on someone.
- (ngoại động) Đạt được điều gì đó, đặc biệt là thông tin, từ (một người) bằng cách liên tục đặt câu hỏi.(transitive) To gain something, especially information, from (a person) by persistent questioning.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pump” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish