purchase

/ˈpɚtʃəs/
danh từ
  • Sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được.
  • Thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai... ).
  • Sự tậu được (chứ không phải do hưởng thừa kế).
  • Điểm tựa, chỗ dựa vào, chỗ bám vào.
  • Lực bẩy, lực đòn bẩy.
  • Dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng.
động từ
  • Mua, tậu.
  • Giành được (bằng sự hy sinh, bằng lao động gian khổ... ).
  • Tậu được (chứ không phải được hưởng thừa kế).
  • Kéo (neo) lên bằng ròng rọc; bẩy lên bằng đòn bẩy.
Danh từ
  1. Việc mua lại quyền sở hữu hoặc tài sản đối với bất kỳ thứ gì với một mức giá; mua bằng tiền hoặc tương đương.
    The acquisition of title to, or property in, anything for a price; buying for money or its equivalent.
    They offer a free hamburger with the purchase of a drink.
    Họ cung cấp một chiếc bánh hamburger miễn phí khi mua đồ uống.
    Từ đồng nghĩa:emptionpurchase
  2. Cái có được bằng giá tiền hoặc giá trị tương đương.
    That which is obtained for a price in money or its equivalent.
    He was pleased with his latest purchase.
    Anh ấy hài lòng với lần mua hàng mới nhất của mình.
    Từ đồng nghĩa:emptionpurchase
  3. Thứ có được, có được hoặc có được, dưới bất kỳ hình thức nào, một cách trung thực hoặc không trung thực; tài sản; chiếm hữu; sự mua lại.
    That which is obtained, got or acquired, in any manner, honestly or dishonestly; property; possession; acquisition.
    Từ đồng nghĩa:emptionpurchase
  4. (lỗi thời) Hành động hoặc quá trình tìm kiếm và đạt được thứ gì đó (ví dụ: tài sản, v.v.)
    (obsolete) The act or process of seeking and obtaining something (e.g. property, etc.)
    Từ đồng nghĩa:emptionpurchase
Động từ
  1. Mua, nhận được bằng cách thanh toán một mức giá bằng tiền hoặc tương đương.
    To buy, obtain by payment of a price in money or its equivalent.
    to purchase land, to purchase a house
    mua đất, mua nhà
    Từ đồng nghĩa:procure
  2. Để theo đuổi và có được; để có được bằng cách tìm kiếm; để đạt được, có được, hoặc có được.
    To pursue and obtain; to acquire by seeking; to gain, obtain, or acquire.
    Từ đồng nghĩa:procure
  3. Để có được bằng bất kỳ khoản chi phí nào, như lao động, nguy hiểm hoặc hy sinh, v.v.
    To obtain by any outlay, as of labor, danger, or sacrifice, etc.
    to purchase favor with flattery
    mua sự ưu ái bằng sự nịnh hót
    Từ đồng nghĩa:procure
  4. Để hết hạn bằng cách phạt tiền hoặc tịch thu.
    To expiate by a fine or forfeit.
    Từ đồng nghĩa:procure
🎬 Nghe “purchase” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish