purchase
/ˈpɚtʃəs/danh từ
- Sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được.
- Thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai... ).
- Sự tậu được (chứ không phải do hưởng thừa kế).
- Điểm tựa, chỗ dựa vào, chỗ bám vào.
- Lực bẩy, lực đòn bẩy.
- Dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng.
động từ
- Mua, tậu.
- Giành được (bằng sự hy sinh, bằng lao động gian khổ... ).
- Tậu được (chứ không phải được hưởng thừa kế).
- Kéo (neo) lên bằng ròng rọc; bẩy lên bằng đòn bẩy.
🔗 Tra thêm tại
