pure

/ˈpjʊr/
tính từ
  • Trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết.
  • Không lai, thuần chủng (ngựa... ).
  • Trong sáng (âm thanh, hành văn... ).
  • Thanh khiết, thuần khiết; trong trắng, trinh bạch.
  • Thuần tuý.
  • Hoàn toàn, chỉ là.
  • Có một nguyên âm đứng trước (nguyên âm); tận cùng bằng một nguyên âm (gốc từ); không có phụ âm khác kèm theo sau (phụ âm).